#   Đội tàu - lịch trình > Đội tàu
  Các tin khác
Lịch trình tàu (07/08/2018)
I. MV QUANG MINH/ DWCC 3600 MT - OPEN SANDAKAN, MALAYSIA O/A 20 SEPT 2018

II. MV QUANG MINH 5/ DWCC 4200 MT - OPEN PORT KLANG, MALAYSIA O/A 12 SEPT 2018

III. MV QUANG MINH 6/ DWCC 4200 MT - OPEN BATAM, INDONESIA O/A 25 SEPT 2018

IV. MV QUANG MINH 9/DWCC 4200 MT - OPEN KUCHUNG, MALAYSIA O/A 20 SEPT 2018

V. MV QUANG MINH 18/ DWCC 4200 MT - OPEN TAWAU, MALAYSIA O/A 15 SEPT 2018


QUANG MINH (14/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH thuộc đội tàu Công Ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 5 (13/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 5 thuộc đội tàu Công Ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 6 (12/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 6 thuộc đội tàu Công Ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 9 (11/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 9 thuộc đội tàu của Công ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 18 (10/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 18 thuộc đội tàu của Công Ty TNHH Quang Minh

Hỗ trợ trực tuyến

dl5qmnt
+84.912.246.042

Công ty Quang Minh

A.    TRỤ SỞ CHÍNH:

CÔNG TY TNHH QUANG MINH
- Số GPKD: 4200285977. Ngày cấp: 12/04/2014
- IMO Công ty: 5230223
- Địa chỉ: Số 03 (số 06 cũ), đường Tuệ Tĩnh, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Việt Nam
- Điện thoại: +84 258 3525 472
+84 258 3525 473
+84 258 3525 474
- Chuyển Fax: +84 258 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn 
quangminhhcm@quangminhco.vn

B.    VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN:

- Địa chỉ: Số 25, đường số 3, khu dân cư Nam Long, đường Trần Trọng Cung, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: +84 28 377 388 39
- Chuyển Fax: +84 28 377 388 89

C.    HOTLINE:

- Điện thoại:   +84 258 3525 474
- Chuyển Fax: +84 258 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn
- Skype: dl5qmnt

Video

Liên kết web

Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ
Mua TM
Mua CK
Bán
  • AUD
    16027.1
    16123.84
    16398.03
  • CAD
    17435.68
    17594.03
    17893.22
  • CHF
    23138.78
    23301.89
    23698.14
  • DKK
    0
    3430.52
    3538.06
  • EUR
    25786.11
    25863.7
    26640.48
  • GBP
    28467.61
    28668.29
    28923.49
  • HKD
    2926.72
    2947.35
    2991.48
  • INR
    0
    337.22
    350.46
  • JPY
    211.41
    213.55
    221.23
  • KRW
    17.96
    18.91
    20.5
  • KWD
    0
    76030.59
    79013.84
  • MYR
    0
    5604.59
    5677.15
  • NOK
    0
    2664.07
    2747.57
  • RUB
    0
    367.37
    409.36
  • SAR
    0
    6171
    6413.13
  • SEK
    0
    2439.66
    2501.08
  • SGD
    16862.75
    16981.62
    17167.08
  • THB
    736.01
    736.01
    766.71
  • USD
    23140
    23140
    23260
Nguồn: vietcombank

Lượt truy cập