#   Đội tàu - lịch trình > Đội tàu
  Các tin khác
Lịch trình tàu (07/08/2018)
I. MV QUANG MINH 29/ DWCC 6800 MT - OPEN SANDAKAN , MALAYSIA  O/A 05 SEPT 2022.

II. MV QUANG MINH 5/ DWCC 4200 MT - OPEN TACOBAN , PHILIPPINES  O/A 30 AUG 2022.

III. MV QUANG MINH 6/ DWCC 4200 MT - OPEN HCMC , VIETNAM O/A 15 SEPT 2022.

IV. MV QUANG MINH 9/DWCC 4200 MT - OPEN SUBIC , PHILIPPINES  O/A 25 AUG 2022

V. MV QUANG MINH 18/ DWCC 4200 MT - OPEN TAWAU , MALAYSIA  O/A 25 AUG 2022


QUANG MINH 29 (14/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 29 thuộc đội tàu Công Ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 5 (13/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 5 thuộc đội tàu Công Ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 6 (12/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 6 thuộc đội tàu Công Ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 9 (11/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 9 thuộc đội tàu của Công ty TNHH Quang Minh

QUANG MINH 18 (10/11/2016)
Tàu M/V QUANG MINH 18 thuộc đội tàu của Công Ty TNHH Quang Minh

Hỗ trợ trực tuyến

dl5qmnt
+84.912.246.042

Công ty Quang Minh

A.    TRỤ SỞ CHÍNH:

CÔNG TY TNHH QUANG MINH
- Số GPKD: 4200285977. Ngày cấp: 12/04/2014
- IMO Công ty: 5230223
- Địa chỉ: Số 03 (số 06 cũ), đường Tuệ Tĩnh, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Việt Nam
- Điện thoại: +84 258 3525 472
+84 258 3525 473
+84 258 3525 474
- Chuyển Fax: +84 258 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn 
quangminhhcm@quangminhco.vn

B.    VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN:

- Địa chỉ: Số 25, đường số 3, khu dân cư Nam Long, đường Trần Trọng Cung, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: +84 28 377 388 39
- Chuyển Fax: +84 28 377 388 89

C.    HOTLINE:

- Điện thoại:   +84 258 3525 474
- Chuyển Fax: +84 258 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn
- Skype: dl5qmnt

Video

Liên kết web

Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ
Mua TM
Mua CK
Bán
  • AUD
    14,982.59
    15,133.93
    15,620.98
  • CAD
    16,934.58
    17,105.64
    17,656.15
  • CHF
    23,653.72
    23,892.65
    24,661.59
  • CNY
    3,290.52
    3,323.76
    3,431.25
  • DKK
    -
    3,095.63
    3,214.49
  • EUR
    22,844.14
    23,074.89
    24,122.55
  • GBP
    25,913.31
    26,175.06
    27,017.45
  • HKD
    2,967.19
    2,997.16
    3,093.62
  • INR
    -
    292.30
    304.02
  • JPY
    160.53
    162.15
    169.94
  • KRW
    14.34
    15.94
    17.48
  • KWD
    -
    76,903.31
    79,985.69
  • MYR
    -
    5,087.92
    5,199.40
  • NOK
    -
    2,160.08
    2,252.01
  • RUB
    -
    358.02
    485.19
  • SAR
    -
    6,343.45
    6,597.70
  • SEK
    -
    2,116.97
    2,207.07
  • SGD
    16,235.76
    16,399.76
    16,927.55
  • THB
    555.87
    617.63
    641.35
  • USD
    23,730.00
    23,760.00
    24,040.00
Nguồn: vietcombank

Lượt truy cập