Tuyển dụng thuyền viên đi tàu

A. VỊ TRÍ TUYỂN

- Vị trí tuyển:   

01. Capt
02. BSN
03. Cook
04. Sailor
05. Oiler

- Số lượng:

- Yêu cầu:

- Thời gian nhận hồ sơ: vô thời hạn

B. ĐỊA ĐIỂM LÀM VIỆC

C. HỒ SƠ DỰ TUYỂN

1. Đơn xin việc;

2. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của Chính quyền địa phương không quá 6 tháng)

3. Bản khai (download tại đây)

4. Bản sao Công chứng Bằng cấp được đào tạo; Bằng cấp chuyên môn.

5. Giấy khám sức khoẻ không quá 6 tháng;

6. Bản sao Công chứng Sổ hộ khẩu;

7. Bản sao Chứng minh nhân dân; 04 ảnh màu 4 x 6 mới chụp;

D. LƯƠNG VÀ CÁC CHẾ ĐỘ KHÁC

1. Lương chính/tháng: theo kết quả phỏng vấn và theo thỏa thuận;

2. Các chế độ khác: Hưởng theo quy định của nhà nước;

E. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ

     1. Địa điểm nhận hồ sơ:

     2. Thời gian nhận hồ sơ:

     3. Mọi chi tiết xin liên hệ:

Người liên hệ                    : Ms. Nguyễn Thị Thanh Trâm

Điện thoại bàn                   : +84 58 3525 472 (Số lẻ: 105)

Đi động/ Zalo/ Viber         : +84912 246 042

Email                                 : thuyenvienquangminh@gmail.com

Skype                                : dl5qmnt

* Chấp nhận hồ sơ qua email và hồ sơ photo trước khi gọi phỏng vấn. Không trả lại hồ sơ đã nộp.
 

Hỗ trợ trực tuyến

dl5qmnt
+84.912.246.042

Công ty Quang Minh

A.    TRỤ SỞ CHÍNH:

CÔNG TY TNHH QUANG MINH
- Số GPKD: 4200285977. Ngày cấp: 12/04/2014
- IMO Công ty: 5230223
- Địa chỉ: Số 03 (số 06 cũ), đường Tuệ Tĩnh, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Việt Nam
- Điện thoại: +84 58 3525 472
+84 58 3525 473
+84 58 3525 474
- Chuyển Fax: +84 58 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn 
quangminhhcm@quangminhco.vn

B.    VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN:

- Địa chỉ: Số 25, đường số 3, khu dân cư Nam Long, đường Trần Trọng Cung, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: +848 377 388 39
- Chuyển Fax: +848 377 388 89

C.    HOTLINE:

- Điện thoại:   +84 58 3525 474
- Chuyển Fax: +84 58 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn
- Skype: dl5qmnt

Video

Liên kết web

Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ
Mua TM
Mua CK
Bán
  • AUD
    16733.28
    16834.29
    17018.08
  • CAD
    17461.89
    17620.47
    17812.85
  • CHF
    23057.89
    23220.43
    23520.94
  • DKK
    0
    3501.25
    3610.99
  • EUR
    26308.54
    26387.7
    26622.49
  • GBP
    29279.73
    29486.13
    29748.5
  • HKD
    2925.15
    2945.77
    2989.87
  • INR
    0
    331.6
    344.61
  • JPY
    205.94
    208.02
    212.4
  • KRW
    19.1
    20.11
    21.37
  • KWD
    0
    76669.49
    79677.53
  • MYR
    0
    5642.64
    5715.67
  • NOK
    0
    2707.85
    2792.72
  • RUB
    0
    347.96
    387.73
  • SAR
    0
    6195.95
    6439.04
  • SEK
    0
    2504.29
    2567.32
  • SGD
    16735.99
    16853.97
    17037.98
  • THB
    687.6
    687.6
    716.28
  • USD
    23255
    23255
    23335
Nguồn: vietcombank

Lượt truy cập