Dịch vụ Vận tải đường biển
Công ty chúng tôi hiện có 05 tàu, hoạt động chủ yếu ở Việt Nam và khu vực Châu Á như: Malaysia, Indonesia, Philippine, Thái Lan, Singapore, Đông – Timor... và một số tàu khác hoạt động theo hình thức cho thuê định hạng.

Các loại hàng hoá mà chúng tôi chuyên chở thuộc loại hàng khô như: Nông sản, Gạo, Sắn lát, Thức ăn gia súc, Gỗ, Hàng thiết bị dự án, Thép cuộn các sản phẩm từ thép, và các loại hàng hoá khác...

Hãy liên hệ với chúng tôi khi các bạn có nhu cầu cần vận chuyển hàng hoá trong và ngoài nước, chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn những loại hình vận chuyển tốt nhất cùng chi phí cạnh tranh nhất.

 

Hỗ trợ trực tuyến

dl5qmnt
+84.912.246.042

Công ty Quang Minh

A.    TRỤ SỞ CHÍNH:

CÔNG TY TNHH QUANG MINH
- Số GPKD: 4200285977. Ngày cấp: 12/04/2014
- IMO Công ty: 5230223
- Địa chỉ: Số 03 (số 06 cũ), đường Tuệ Tĩnh, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Việt Nam
- Điện thoại: +84 258 3525 472
+84 258 3525 473
+84 258 3525 474
- Chuyển Fax: +84 258 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn 
quangminhhcm@quangminhco.vn

B.    VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN:

- Địa chỉ: Số 25, đường số 3, khu dân cư Nam Long, đường Trần Trọng Cung, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: +84 28 377 388 39
- Chuyển Fax: +84 28 377 388 89

C.    HOTLINE:

- Điện thoại:   +84 258 3525 474
- Chuyển Fax: +84 258 3525 471
- Email: quangminhnt@quangminhco.vn
- Skype: dl5qmnt

Video

Liên kết web

Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ
Mua TM
Mua CK
Bán
  • AUD
    15513.49
    15607.13
    15872.52
  • CAD
    17190.6
    17346.72
    17641.7
  • CHF
    23352.42
    23517.04
    23916.95
  • DKK
    0
    3400.37
    3506.96
  • EUR
    25524.26
    25601.06
    26369.93
  • GBP
    27875.55
    28072.05
    28321.92
  • HKD
    2917.7
    2938.27
    2982.27
  • INR
    0
    325.49
    338.26
  • JPY
    215.2
    217.37
    225.18
  • KRW
    17.52
    18.44
    20
  • KWD
    0
    76179.88
    79168.94
  • MYR
    0
    5527.58
    5599.14
  • NOK
    0
    2537.27
    2616.8
  • RUB
    0
    348.87
    388.75
  • SAR
    0
    6174.66
    6416.94
  • SEK
    0
    2371.77
    2431.48
  • SGD
    16544.9
    16661.53
    16843.49
  • THB
    737.68
    737.68
    768.45
  • USD
    23160
    23160
    23280
Nguồn: vietcombank

Lượt truy cập